Nghĩa chính
- Người bị ảnh hưởng vớihậu tốOne affected with.
- Của, thuộc vềhậu tốOf, belonging to.
- Dùng để tạo thành tên của thuốc chống viêm không steroid (NSAID) là dẫn xuất của axit axetichậu tốUsed to form the names of nonsteroidal anti-inflammatory drugs (NSAIDs) that are derivatives of acetic acid.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tay-acdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Rosario, La Union, Philippines |