Dịch

-ac

hậu tố
UK/æk/US/æk/

Nghĩa chính

  1. Người bị ảnh hưởng vớihậu tốOne affected with.
  2. Của, thuộc vềhậu tốOf, belonging to.
  3. Dùng để tạo thành tên của thuốc chống viêm không steroid (NSAID) là dẫn xuất của axit axetichậu tốUsed to form the names of nonsteroidal anti-inflammatory drugs (NSAIDs) that are derivatives of acetic acid.

Cụm từ (phrase)

Tay-acdanh từ riêngBarangay ở Rosario, La Union, Philippines

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp-acque
  2. từ tiếng Latinh mới-acus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổ-ακός-akós“-ic”

Cùng gốc (doublet)-ic-y

AI