Dịch

acardiac

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu trái timtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking a heart.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

acardiacus ancepsdanh từBào thai dị dạng mà sự phát triển của tim, đầu và tứ chi đều còn thô sơ, được kết nối như một vật ký sinh với một bào thai khác
acardiacus amorphusdanh từBào thai dị dạng không có tim và chỉ là một khối u không có hình dạng, chỉ có những cơ quan thô sơ, được kết nối như một vật ký sinh với một bào thai khác
acardiacus acephalusdanh từBào thai dị dạng không có tim, đầu còi cọc và lồng ngực thô sơ nhưng có xương chậu hình thành hoàn hảo và các bộ phận liền kề, được kết nối như một ký sinh trùng với một bào thai khác
acardiac twinningChưa có nghĩa
acardiac twinChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

a-cardi--ac

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀκάρδιοςakárdios“without a heart”

Ví dụ

  • , .

AI