Dịch

acardiacus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bào thai dị dạng không có tim, được kết nối như một vật ký sinh với một bào thai khácdanh từA deformed fetus having developed no heart, connected as a parasite to another fetus.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. acardiacusDạng gốc (base form)
  2. acardiaci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

acardiacus ancepsdanh từBào thai dị dạng mà sự phát triển của tim, đầu và tứ chi đều còn thô sơ, được kết nối như một vật ký sinh với một bào thai khác
acardiacus amorphusdanh từBào thai dị dạng không có tim và chỉ là một khối u không có hình dạng, chỉ có những cơ quan thô sơ, được kết nối như một vật ký sinh với một bào thai khác
acardiacus acephalusdanh từBào thai dị dạng không có tim, đầu còi cọc và lồng ngực thô sơ nhưng có xương chậu hình thành hoàn hảo và các bộ phận liền kề, được kết nối như một ký sinh trùng với một bào thai khác

AI