Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Dây thần kinhdanh từA bundle of neurons with their connective tissue sheaths, blood vessels and lymphatics.
- Tế bào thần kinhdanh từA neuron.
- Gân lá, thớ gỗdanh từA vein in a leaf; a grain in wood.
- Tiếp thêm can đảm, làm vững dạđộng từngoại động từ (transitive)To give courage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nerve yourself for sth/to do sthlấy can đảm làm gì
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)hit a nerveChạm vào nỗi đaulose someone's nerveMất hết can đảmnerve cellTế bào thần kinhoptic nerveDây thần kinh thị giácraw nerveĐiều gì đó khiến người ta cảm thấy khó chịu hoặc không tự tin, điều này gây ra phản ứng mạnh mẽ khi được thảo luận hoặc giải quyết theo cách khácnerve gasHợp chất hóa học độc hại và vũ khí hủy diệt hàng loạt bị cấm, khi hít vào hoặc nuốt phải sẽ làm suy yếu chức năng của hệ thần kinh, thường gây ra tình trạng kiệt sức về thể chất và tử vong do ngạt thở
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Sự can đảm
- Sự can đảm, sự trơ trẽn, ganCourage; boldness; audacity; gall.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nerveNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Có thể nhìn thấy các dây thần kinh qua da.
- .Một số loài thực vật có giá trị làm cảnh nhờ các đường gân lá tương phản.
- .Anh ấy không có đủ can đảm để nói với cô ấy rằng mình thích cô ấy.