Dịch

nerve

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nəːv/US/nɝv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Dây thần kinhdanh từA bundle of neurons with their connective tissue sheaths, blood vessels and lymphatics.
  2. Tế bào thần kinhdanh từA neuron.
  3. Gân lá, thớ gỗdanh từA vein in a leaf; a grain in wood.
  4. Tiếp thêm can đảm, làm vững dạđộng từngoại động từ (transitive)To give courage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nerveNguyên thể (infinitive)
  2. nervesSố nhiều (plural)
  3. nervedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nervingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nerve yourself for sth/to do sthlấy can đảm làm gì

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Sự can đảm
  1. Sự can đảm, sự trơ trẽn, ganCourage; boldness; audacity; gall.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinerve
  2. từ tiếng Latinh trung đạinervus“nerve”
  3. từ tiếng Latinhnervus“sinew”

Cùng gốc (doublet)neuronsinew

Ví dụ

  • .Có thể nhìn thấy các dây thần kinh qua da.
  • .Một số loài thực vật có giá trị làm cảnh nhờ các đường gân lá tương phản.
  • .Anh ấy không có đủ can đảm để nói với cô ấy rằng mình thích cô ấy.

AI