Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dây hoặc gân của cơ thểdanh từA cord or tendon of the body.
- Dây hoặc dây, đặc biệt là (âm nhạc) của một nhạc cụdanh từA cord or string, particularly (music) as of a musical instrument.
- Sức mạnh cơ bắp, cơ bắp; thần kinh, năng lượng thần kinh; sức sống mãnh liệt, sức mạnh mãnh liệtdanh từMuscular power, muscle; nerve, nervous energy; vigor, vigorous strength.
- Tiếp sức cho, làm rường cột chođộng từngoại động từ (transitive)To knit together or make strong with, or as if with, sinews.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sinew-shrunktính từ | tính từ | Gân dưới bụng bị teo lại do mệt mỏi quá mức |
| sinews of wardanh từ | danh từ | Tiền được coi là cần thiết để tiến hành chiến tranh một cách hiệu quả |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Cái mang lại sức mạnh hoặc trong đó sức mạnh bao gồm
- thường dùng số nhiều (usually plural)Cái mang lại sức mạnh hoặc trong đó sức mạnh bao gồm; một nhân tố hoặc thành viên hỗ trợ; trụ cộtThat which gives strength or in which strength consists; a supporting factor or member; mainstay.
Ví dụ
- người khoẻ
- nguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh
Họ từ (word family)
cùng gốc sinewNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha