Dịch

sinew

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsɪnjuː/US/ˈsɪnju/AU/ˈsɪnjʉː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dây hoặc gân của cơ thểdanh từA cord or tendon of the body.
  2. Dây hoặc dây, đặc biệt là (âm nhạc) của một nhạc cụdanh từA cord or string, particularly (music) as of a musical instrument.
  3. Sức mạnh cơ bắp, cơ bắp; thần kinh, năng lượng thần kinh; sức sống mãnh liệt, sức mạnh mãnh liệtdanh từMuscular power, muscle; nerve, nervous energy; vigor, vigorous strength.
  4. Tiếp sức cho, làm rường cột chođộng từngoại động từ (transitive)To knit together or make strong with, or as if with, sinews.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sinewNguyên thể (infinitive)
  2. sinewsSố nhiều (plural)
  3. sinewedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sinewingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sinew-shrunktính từGân dưới bụng bị teo lại do mệt mỏi quá mức
sinews of wardanh từTiền được coi là cần thiết để tiến hành chiến tranh một cách hiệu quả

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cái mang lại sức mạnh hoặc trong đó sức mạnh bao gồm
  1. thường dùng số nhiều (usually plural)Cái mang lại sức mạnh hoặc trong đó sức mạnh bao gồm; một nhân tố hoặc thành viên hỗ trợ; trụ cộtThat which gives strength or in which strength consists; a supporting factor or member; mainstay.

Ví dụ

  • người khoẻ
  • nguồn tiếp sức chiến tranh, tài lực vật lực nuôi chiến tranh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisynwe
  2. từ tiếng Anh cổsinu“tendon, sinew; nerve”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sinu

Cùng gốc (doublet)nerveneuron

Ngôn ngữ khác

AI