Nghĩa chính
- Tế bào thần kinh, nơ-rondanh từA cell of the nervous system, which conducts nerve impulses; consisting of an axon and several dendrites. Neurons are connected by synapses.
- Gân cánh côn trùngdanh từA nervure of an insect's wing.
- Hàm nơ-ron, đơn vị thần kinh nhân tạodanh từA mathematical function serving as an essential unit of an artificial neural network.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- neuronDạng gốc (base form)
- neuronsSố nhiều (plural)
- neura (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| input neurondanh từ | danh từ | Nơ-ron trong lớp đầu vào của mạng nơ-ron, chỉ xuất ra một hằng số |
| motor neurondanh từ | danh từ | Tế bào thần kinh truyền các xung động từ hệ thống thần kinh trung ương đến các mô tác động (ví dụ: cơ hoặc tuyến) |
| mirror neurondanh từ | danh từ | Tế bào thần kinh kích hoạt cả khi một con vật hành động và khi con vật quan sát hành động tương tự được thực hiện bởi con khác |
| sensory neurondanh từ | danh từ | Tế bào thần kinh truyền xung thần kinh từ cơ quan cảm giác đến hệ thống thần kinh trung ương |
| neuron activationdanh từ | danh từ | Phản ứng phấn khích được kích hoạt bởi một điều gì đó, đặc biệt là phản ứng tình dục hoặc ham muốn |
| motor neuron diseasedanh từ | danh từ | Các rối loạn thoái hóa thần kinh ảnh hưởng có chọn lọc đến các tế bào thần kinh vận động |
| rosehip neurondanh từ | danh từ | Loại tế bào não kiểm soát thông tin, được tìm thấy ở người |
| spindle neurondanh từ | danh từ | Một trong những loại tế bào thần kinh có thân hình trục chính, một sợi trục ở đỉnh và một sợi nhánh |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tế bào thần kinh
Khác
Họ từ (word family)
cùng gốc neuronVí dụ
- .Không một tế bào thần kinh nào có vẻ đang hoạt động.
- .Một tế bào thần kinh có các nhánh cây và sợi trục cùng các khớp thần kinh.
- ?Tại sao việc xác định tế bào thần kinh là đơn vị cơ bản nhất của mô thần kinh lại khó đến vậy?