Nghĩa chính
- Thuộc thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the nerves, neurons or the nervous system.
- Mô phỏng thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Modelled on the arrangement of neurons in the brain.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neural activity | Hoạt động thần kinh | |
| neural crestdanh từ | danh từ | Mào thần kinh |
| neural interface | Giao diện thần kinh | |
| neural networkdanh từ | danh từ | Mạng thần kinh nhân tạo |
| neural pathway | Đường dẫn thần kinh | |
| neural tissue | Mô thần kinh | |
| neural netdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với neural network |
| neural archdanh từ | danh từ | Vòm đốt sống bảo vệ tủy sống |
Ví dụ
- .Bộ não là một mạng thần kinh tự cập nhật sau mỗi nhiệm vụ học được.
- .Đỉnh thần kinh xuất hiện trong các cấu trúc phôi.
- .Google sử dụng mạng thần kinh để dịch câu.
Họ từ (word family)
cùng gốc neuralNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổνεῦρονneûron“a sinew, nerve”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha