Dịch

neural

B2tính từ (adjective)
UK/ˈnjʊəɹəl/US/ˈnʊɹəl/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the nerves, neurons or the nervous system.
  2. Mô phỏng thần kinhtính từkhông so sánh (not comparable)Modelled on the arrangement of neurons in the brain.

Cụm từ (phrase)

neural activityHoạt động thần kinh
neural crestdanh từMào thần kinh
neural interfaceGiao diện thần kinh
neural networkdanh từMạng thần kinh nhân tạo
neural pathwayĐường dẫn thần kinh
neural tissueMô thần kinh
neural netdanh từĐồng nghĩa với neural network
neural archdanh từVòm đốt sống bảo vệ tủy sống

Ví dụ

  • .Bộ não là một mạng thần kinh tự cập nhật sau mỗi nhiệm vụ học được.
  • .Đỉnh thần kinh xuất hiện trong các cấu trúc phôi.
  • .Google sử dụng mạng thần kinh để dịch câu.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổνεῦρονneûron“a sinew, nerve”

Ngôn ngữ khác

AI