Dịch

neuroscience

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoa học thần kinhdanh từkhông đếm được (uncountable)The scientific study of the nervous system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. neuroscienceDạng gốc (base form)
  2. neurosciencesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

behavioral neuroscienceKhoa học thần kinh hành vi
clinical neuroscienceKhoa học thần kinh lâm sàng
cognitive neuroscienceKhoa học thần kinh nhận thức
computational neurosciencedanh từKhoa học thần kinh tính toán

Ví dụ

  • . , […].Do đó, việc lập bản đồ hoàn chỉnh các kết nối nơ-ron của con người sẽ là một cột mốc vĩ đại nhưng chưa phải là điểm kết thúc của hành trình tìm hiểu cách não bộ hoạt động. Thành tựu này sẽ biến đổi ngành khoa học thần kinh và đóng vai trò làm điểm khởi đầu để đặt ra những câu hỏi mà nếu không có nó thì chúng ta không thể nào giải đáp được, [...].
  • " " ."Hạnh phúc bền vững" kết hợp những hiểu biết sâu sắc của tâm thần học và khoa học thần kinh với thiền định cùng các thực hành tâm linh Phật giáo khác.
  • Ivaylo Iotchey . ’ , .Ivaylo Iotchey là một nhà nghiên cứu khoa học thần kinh. Ông cho biết đây là lần đầu tiên các thoi giấc ngủ của loài chó được đo đạc và liên hệ với việc học những điều mới của chúng.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI