Dịch

neuroimaging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tạo ra các hình ảnh thể hiện hoạt động của hệ thần kinh, thông thường và đặc biệt là hoạt động của nãodanh từkhông đếm được (uncountable)The generation of images showing activity in the nervous system, usually and especially brain activity.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • [...] .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

neuro-imaging

động từ

neuroimage-ing

AI