Dịch

imaging

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chẩn đoán hình ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The technique or practice of creating images of otherwise invisible aspects of an object, especially of body parts.
  2. Liệu pháp hình ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of mental images to alter a person's perceptions or behaviors.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imageđộng từpresent participle and gerund of image

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. imagingDạng gốc (base form)
  2. imagingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

imaging modalityPhương thức chẩn đoán hình ảnh
imaging softwarePhần mềm xử lý ảnh
imaging systemHệ thống tạo ảnh
imaging techniqueKỹ thuật tạo ảnh
medical imagingChẩn đoán hình ảnh
thermal imagingdanh từNhiệt ảnh
digital imagingTạo ảnh kỹ thuật số
magnetic resonance imagingdanh từKỹ thuật sử dụng cộng hưởng từ hạt nhân để tạo thành các hình ảnh cắt ngang của cơ thể con người nhằm mục đích chẩn đoán

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , , .Các nhà nghiên cứu cho biết quá trình imaging X-quang mất khoảng tám giờ trên mỗi tấm daguerreotype. Khi hoàn thành, có thể khôi phục toàn bộ hình ảnh, ngay cả khi trước đây không thể nhìn thấy.
  • .Lực lượng cứu hỏa đã sử dụng drone trang bị camera thermal imaging để xác định nguồn gốc của đám cháy.
  • , , , .Một số kỹ thuật imaging được áp dụng trong chẩn đoán hình ảnh, như X-quang, MRI và siêu âm.

AI