Nghĩa chính
- Chẩn đoán hình ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The technique or practice of creating images of otherwise invisible aspects of an object, especially of body parts.
- Liệu pháp hình ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The use of mental images to alter a person's perceptions or behaviors.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imageđộng từpresent participle and gerund of image
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imagingDạng gốc (base form)
- imagingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| imaging modality | Phương thức chẩn đoán hình ảnh | |
| imaging software | Phần mềm xử lý ảnh | |
| imaging system | Hệ thống tạo ảnh | |
| imaging technique | Kỹ thuật tạo ảnh | |
| medical imaging | Chẩn đoán hình ảnh | |
| thermal imagingdanh từ | danh từ | Nhiệt ảnh |
| digital imaging | Tạo ảnh kỹ thuật số | |
| magnetic resonance imagingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật sử dụng cộng hưởng từ hạt nhân để tạo thành các hình ảnh cắt ngang của cơ thể con người nhằm mục đích chẩn đoán |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc imaging- photoimagingSự hình thành hình ảnh bằng cách sử dụng ánh sángdanh từ
- phosphoimagingViệc sử dụng sự phát quang được kích thích bằng quang học để tạo ra một dạng hình ảnh tia Xdanh từ
- immunoimagingCác kỹ thuật được sử dụng để tạo thành hình ảnh của các thành phần của hệ thống miễn dịchdanh từ
- stereoimagingHình ảnh lập thểdanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Các nhà nghiên cứu cho biết quá trình imaging X-quang mất khoảng tám giờ trên mỗi tấm daguerreotype. Khi hoàn thành, có thể khôi phục toàn bộ hình ảnh, ngay cả khi trước đây không thể nhìn thấy.
- .Lực lượng cứu hỏa đã sử dụng drone trang bị camera thermal imaging để xác định nguồn gốc của đám cháy.
- , , , .Một số kỹ thuật imaging được áp dụng trong chẩn đoán hình ảnh, như X-quang, MRI và siêu âm.