Nghĩa chính
- Nhiệt ảnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of thermography.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . [...] , , '' , .Máy ảnh nhiệt giúp máy bay không người lái hoạt động cả ngày lẫn đêm. [...] Nhân dịp này, dùng một máy ảnh thường cùng với một máy ảnh nhiệt, chúng tôi đã dùng máy bay không người lái để “quét” đường ray, tìm bất kỳ kẻ xâm nhập nào có thể thấy ngay lập tức.
- .Các lính cứu hỏa đã dùng máy bay không người lái gắn camera nhiệt để xác định nơi bắt đầu của các đám cháy.
- , , .Những thợ săn có giấy phép cho biết công nghệ ảnh nhiệt, thay vì đèn pha công suất lớn, đã giúp họ kiểm soát quần thể mèo hoang bằng cách dễ dàng tìm ra chúng đang ẩn trong thảm thực vật.