Dịch

thermography

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các kỹ thuật để đo từ xa sự thay đổi nhiệt độ của cơ thể, đặc biệt bằng cách tạo ra hình ảnh do bức xạ hồng ngoại tạo radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several techniques for the remote measurement of the temperature variations of a body, especially by creating images produced by infrared radiation.
  2. Các quá trình viết liên quan đến việc sử dụng nhiệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any process of writing involving the use of heat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thermographyDạng gốc (base form)
  2. thermographiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

infrared thermographydanh từViệc ước tính nhiệt độ bề mặt bằng cách phân tích bức xạ hồng ngoại phát ra
breast thermographyChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI