thermograph
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Máy ghi nhiệtdanh từA thermometer which records the temperature.
- Ghi lại nhiệt độ bằng dụng cụ như vậyđộng từTo record temperature using such an instrument
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thermographNguyên thể (infinitive)
- thermographsSố nhiều (plural)
- thermographedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- thermographingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thermographic cameradanh từ | danh từ | Camera có khả năng ghi lại ánh sáng hồng ngoại phát ra từ một vật thể, dùng trong đo nhiệt độ |
Họ từ (word family)
cùng gốc thermograph- thermographyCác kỹ thuật để đo từ xa sự thay đổi nhiệt độ của cơ thể, đặc biệt bằng cách tạo ra hình ảnh do bức xạ hồng ngoại tạo radanh từ
- thermographerNgười thực hiện đo nhiệt độdanh từ
- thermographicallyBằng phương tiện hoặc về mặt nhiệt kếtrạng từ
- thermographicCủa, liên quan đến, hoặc được tạo ra bằng cách sử dụng nhiệt kếtính từ
Từ liên quan (related word)