Dịch

magnetic resonance imaging

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật sử dụng cộng hưởng từ hạt nhân để tạo thành các hình ảnh cắt ngang của cơ thể con người nhằm mục đích chẩn đoándanh từkhông đếm được (uncountable)A technique that uses nuclear magnetic resonance to form cross sectional images of the human body for diagnostic purposes.
  2. Ví dụ về kỹ thuật này đang được sử dụng; một hình ảnh được thực hiện bằng kỹ thuật nàydanh từđếm được (countable)An instance of this technique being used; an image made using this technique.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. magnetic resonance imagingDạng gốc (base form)
  2. magnetic resonance imagingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

functional magnetic resonance imagingdanh từDạng chụp cộng hưởng từ ghi lại dòng máu đến các vùng não khi bệnh nhân đang thực hiện một hoạt động thần kinh cụ thể

Ví dụ

  • , , (MRI’s).
  • . . MRI’s . , . ’ . .
  • , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI