Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng viết tắt của magnetic resonance imagingdanh từInitialism of magnetic resonance imaging.
- Dạng rút gọn của MRI scandanh từEllipsis of MRI scan (“magnetic resonance imaging scan”), an MRI radiogram, an initialism of magnetic resonance image
- Dạng rút gọn của MRI machinedanh từEllipsis of MRI machine (“magnetic resonance imaging machine”), an MRI radiograph, initialism of magnetic resonance imager.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MRIDạng gốc (base form)
- MRIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get an mri | Đi chụp MRI | |
| have an mri | Chụp MRI | |
| mri machine | Máy chụp MRI | |
| mri scan | Ca chụp MRI | |
| DW-MRIdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với DWI |
| fMRI scan | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chụp cộng hưởng từ
- Chụp cộng hưởng từ, chụp MRITo take an MRI scan of.
Họ từ (word family)
cùng gốc MRIVí dụ
- , , . . . .Đáng chú ý là cho đến lúc đó vẫn chưa có ai đề nghị chụp MRI chân tôi, nơi tôi thực sự bị đau. Mọi người đều phỏng đoán rằng vấn đề thực sự nằm ở lưng tôi. Bác sĩ Smith đã xếp lịch chụp MRI ngay trong ngày hôm đó.
- .Kết quả chụp MRI là âm tính.
- .Ngày mai tôi sẽ đi chụp MRI.