Dịch

MRI

B2danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˌɛˌmɑˈɹaɪ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dạng viết tắt của magnetic resonance imagingdanh từInitialism of magnetic resonance imaging.
  2. Dạng rút gọn của MRI scandanh từEllipsis of MRI scan (“magnetic resonance imaging scan”), an MRI radiogram, an initialism of magnetic resonance image
  3. Dạng rút gọn của MRI machinedanh từEllipsis of MRI machine (“magnetic resonance imaging machine”), an MRI radiograph, initialism of magnetic resonance imager.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MRIDạng gốc (base form)
  2. MRIsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

get an mriĐi chụp MRI
have an mriChụp MRI
mri machineMáy chụp MRI
mri scanCa chụp MRI
DW-MRIdanh từĐồng nghĩa với DWI
fMRI scanChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Chụp cộng hưởng từ
  1. Chụp cộng hưởng từ, chụp MRITo take an MRI scan of.

Ví dụ

  • , , . . . .Đáng chú ý là cho đến lúc đó vẫn chưa có ai đề nghị chụp MRI chân tôi, nơi tôi thực sự bị đau. Mọi người đều phỏng đoán rằng vấn đề thực sự nằm ở lưng tôi. Bác sĩ Smith đã xếp lịch chụp MRI ngay trong ngày hôm đó.
  • .Kết quả chụp MRI là âm tính.
  • .Ngày mai tôi sẽ đi chụp MRI.

AI