fMRI
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của chụp cộng hưởng từ chức năngdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of functional magnetic resonance imaging.
- Viết tắt của máy chụp cộng hưởng từ chức năngdanh từđếm được (countable)Initialism of functional magnetic resonance imager.
- Viết tắt của hình ảnh cộng hưởng từ chức năngdanh từđếm được (countable)Initialism of functional magnetic resonance image.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fMRIDạng gốc (base form)
- fMRIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fMRI machine | Chưa có nghĩa | |
| fMRI scanner | Chưa có nghĩa | |
| fMRI scanning | Chưa có nghĩa | |
| fMRI scan | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
f-MRI