Dịch

science

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. khoa học, kiến thức khoa họcdanh từA1không đếm được (uncountable)knowledge about the natural world based on facts learned through experiments and observation
  2. môn khoa học, ngành khoa học, khoa học tự nhiêndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a particular branch of study or a school subject such as physics, chemistry, or biology

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scienceNguyên thể (infinitive)
  2. sciencesSố nhiều (plural)
  3. sciencedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sciencingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • science of sthngành khoa học về cái gìHe was a pioneer in the science of genetics.Ông là người tiên phong trong ngành khoa học di truyền.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 2
Sự hiểu biết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự hiểu biết, tri thứcThe fact of knowing something; knowledge or understanding of a truth.

Ví dụ

  • " , , .""Việc sử dụng này có tính chất hủy diệt chắc chắn là rất đáng trách, nhưng Khoa học không biết đến sự phân biệt kiểu này mà đi theo kiến thức đến bất cứ nơi nào nó có thể dẫn tới."
  • .Dĩ nhiên theo ý tôi thì Xã hội học giống một ngành khoa học hơn là một bộ môn nghệ thuật.
  • .Cô ấy học khoa học ở trường đại học.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscience
  2. từ tiếng Pháp cổscience
  3. từ tiếng Latinhscientia“knowledge”

AI