Dịch

technology

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. công nghệdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The application of scientific knowledge for practical purposes, especially in industry.
  2. thiết bị công nghệ, sản phẩm công nghệdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Machinery and equipment developed from the application of scientific knowledge.
  3. kỹ thuậtdanh từB2đếm được (countable)Any useful skill, method, or mechanism developed by humans.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. technologyDạng gốc (base form)
  2. technologiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

advances in technologyNhững tiến bộ trong công nghệ
information technologydanh từCông nghệ thông tin
latest technologyCông nghệ mới nhất
modern technologyCông nghệ hiện đại
rely on technologyPhụ thuộc vào thiết bị công nghệ
high technologydanh từCông nghệ cao
institute of technologydanh từĐồng nghĩa với technological university
space technologydanh từỨng dụng khoa học và kỹ thuật vào việc thăm dò và sử dụng không gian bên ngoài

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đặc điểm thích nghi
  1. đếm được (countable)Đặc điểm thích nghi, cơ chế sinh họcAny useful trait that has evolved in any organism.

Nguồn gốc (etymology)

techno--logy

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổτεχνολογίαtekhnología“systematic treatment (of grammar)”

Ví dụ

  • .Nhân loại dựa vào công nghệ để duy trì mức sống trung bình cao hơn mức bình thường.
  • .Chúng tôi đến triển lãm thương mại để xem công nghệ mới nhất được trưng bày.
  • Japan's . Corporation's .Tập đoàn Toshiba của Nhật Bản đã chấm dứt cuộc chiến định dạng về các đầu đĩa DVD thế hệ tiếp theo sau khi thông báo vào tuần này rằng tập đoàn sẽ ngừng sản xuất đầu đĩa và đầu ghi DVD HD. Thông báo này đã mở đường cho công nghệ Blu-ray của đối thủ là Sony trở thành tiêu chuẩn công nghiệp cho video độ nét cao.

AI