Nghĩa chính
- Phương pháp, kỹ thuậtdanh từđếm được (countable)A method of achieving something or carrying something out, especially one requiring some skill or knowledge.
- Kỹ năng thực hànhdanh từkhông đếm được (uncountable)Practical ability in some given field or practice, often as opposed to creativity or imaginative skill.
- Cách thức, phương thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The practical aspects of a given art, occupation etc.; formal requirements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- techniqueDạng gốc (base form)
- techniquesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- technique for doing sthkỹ thuật làm gìTeachers learn various techniques for dealing with problem students.Giáo viên học các kỹ thuật khác nhau để xử lý học sinh có vấn đề.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apply a technique | Áp dụng kỹ thuật | |
| develop a technique | Phát triển kỹ thuật | |
| effective technique | Kỹ thuật hiệu quả | |
| master a technique | Làm chủ kỹ thuật | |
| Evans techniquedanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ tục phẫu thuật để điều trị tình trạng mất ổn định cơ học của dây chằng mắt cá chân bên. Cơ mác ngắn được tách ra khỏi hợp chất gân cơ và đầu gần của nó được khâu vào cơ mác dài; một lỗ được tạo ra từ mặt sau trên của xương mác đến đầu mắt cá ngoài; và gân được truyền từ phía trước về phía sau qua lỗ này và tự khâu lại |
| Graham techniquedanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách và phương pháp sư phạm khiêu vũ hiện đại dựa trên sự đối lập giữa co và thả ra cũng như chuyển động xoắn ốc của thân quanh trục cột sống |
| literary techniquedanh từ | danh từ | Thiết bị văn học |
| Alexander techniquedanh từ riêng | danh từ riêng | Kỹ thuật trong y học thay thế nhằm ngăn chặn mức độ căng thẳng cơ bắp và tinh thần không cần thiết trong các hoạt động hàng ngày |
Ví dụ
- .Đó là một kỹ thuật mới.
- , .Kỹ năng thực hành cũng quan trọng.
- , , , [...].Brahms, sau khi nhận ra kỹ thuật piano đang phát triển theo hướng sai lầm, và nguy cơ rập khuôn phong cách của chính mình, đã tránh xa nó trong phần lớn thời trung niên [...]
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc techniqueNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptechnique“technicality; branch of knowledge”
- từ tiếng Hy Lạp cổτεχνικόςtekhnikós“of or pertaining to art, artistic, skilful”
Cùng gốc (doublet)technic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- deviceđồng nghĩaTừ chung, không báo hiệu chắc chắn đó là cách dùng ngôn ngữ hay nghệ thuật.
- methodsđồng nghĩaThường chỉ cách làm hoặc kỹ thuật cụ thể; methods có thể có nghĩa rộng hơn.
- technicaldễ nhầmcách thực hiện, phương pháp; “technical” mô tả tính chất chuyên môn
- technologyđồng nghĩa, dễ nhầmNhấn mạnh vào phương pháp hoặc kỹ năng thực hiện một việc cụ thể.
- 技术Tiếng Trungtương đương