Dịch

technic

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈtɛk.nɪk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuậtdanh từTechnique.
  2. Thuật ngữ hoặc đối tượng kỹ thuật; những điều liên quan đến việc thực hành một nghệ thuật hoặc khoa họcdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Technical terms or objects; things pertaining to the practice of an art or science.
  3. Học thuyết nghệ thuật nói chung; những ngành học liên quan đến nghệ thuậtdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)The doctrine of arts in general; those branches of learning that relate to the arts.
  4. (như) technicaltính từTechnical.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. technicDạng gốc (base form)
  2. technicsSố nhiều (plural)
  3. more technicSo sánh hơn (comparative)
  4. most technicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtechnicus
  2. mượn từ tiếng Hy Lạp cổτεχνικόςtekhnikós
  3. từ tiếng ĐứcTechnik

Cùng gốc (doublet)technique

Ví dụ

  • " ", Emilie . , , .

AI