Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mang tính kỹ thuậttrạng từBased on precise facts, which, however, may be contrary to common belief or casual terminology.
- Trên danh nghĩa, về mặt pháp lýtrạng từBased on formal (de jure) arguments, which, however, may be misleading.
- Về mặt kỹ thuậttrạng từIn terms of technique.
- Bằng thuật ngữ chuyên môn, theo cách chuyên môntrạng từIn a technical (involving specialized knowledge) way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technicallyDạng gốc (base form)
- more technicallySo sánh hơn (comparative)
- most technicallySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| technically advanced | Tiên tiến về kỹ thuật | |
| technically difficult | Đòi hỏi kỹ thuật cao | |
| technically feasible | Khả thi về mặt kỹ thuật | |
| technically possible | Khả thi về mặt kỹ thuật | |
| technically speaking | Nói đúng ra |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về mặt công nghệ
- According to the current state of technology.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Về mặt công nghệ
Họ từ (word family)
cùng gốc technicallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Nói đúng ra, chuột lang không phải là lợn, cũng không đến từ Guinea.
- , 102 .Do một thiếu sót trong hiệp ước hòa bình của Chiến tranh Nga - Nhật, Montenegro trên danh nghĩa đã ở trong tình trạng chiến tranh với Nhật Bản suốt 102 năm.
- , .Dù có kỹ thuật thiên bẩm, tiếng đàn piano của cô ấy lại thiếu đi cảm xúc.