Dịch

technically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mang tính kỹ thuậttrạng từBased on precise facts, which, however, may be contrary to common belief or casual terminology.
  2. Trên danh nghĩa, về mặt pháp lýtrạng từBased on formal (de jure) arguments, which, however, may be misleading.
  3. Về mặt kỹ thuậttrạng từIn terms of technique.
  4. Bằng thuật ngữ chuyên môn, theo cách chuyên môntrạng từIn a technical (involving specialized knowledge) way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. technicallyDạng gốc (base form)
  2. more technicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most technicallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

technically advancedTiên tiến về kỹ thuật
technically difficultĐòi hỏi kỹ thuật cao
technically feasibleKhả thi về mặt kỹ thuật
technically possibleKhả thi về mặt kỹ thuật
technically speakingNói đúng ra

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Về mặt công nghệ
  1. According to the current state of technology.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Về mặt công nghệ

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Nói đúng ra, chuột lang không phải là lợn, cũng không đến từ Guinea.
  • , 102 .Do một thiếu sót trong hiệp ước hòa bình của Chiến tranh Nga - Nhật, Montenegro trên danh nghĩa đã ở trong tình trạng chiến tranh với Nhật Bản suốt 102 năm.
  • , .Dù có kỹ thuật thiên bẩm, tiếng đàn piano của cô ấy lại thiếu đi cảm xúc.

AI