technologically
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Về mặt công nghệtrạng từIn a technological manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technologicallyDạng gốc (base form)
- more technologicallySo sánh hơn (comparative)
- most technologicallySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Về mặt công nghệ
- Concerning or using technology.
Nguồn gốc (etymology)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Về mặt công nghệ
Họ từ (word family)
cùng gốc technologicallyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha