Nghĩa chính
- Thuộc công nghệtính từOf, relating to, or involving technology, especially modern scientific technology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technologicalDạng gốc (base form)
- more technologicalSo sánh hơn (comparative)
- most technologicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| technological advance | Tiến bộ công nghệ | |
| technological change | Sự thay đổi công nghệ | |
| technological development | Sự phát triển công nghệ | |
| technological innovation | Đổi mới công nghệ | |
| technological progress | Tiến bộ công nghệ | |
| technological revolution | Cách mạng công nghệ | |
| technological universitydanh từ | danh từ | Là trường đại học chuyên nghiên cứu về kỹ thuật, khoa học và công nghệ |
| technological singularitydanh từ | danh từ | Điểm kỳ dị công nghệ |
Xuất hiện ở từ khác
- technicaldễ nhầm, đồng nghĩađề cập tới công nghệ tổng thể, không nhất thiết là chuyên môn
Họ từ (word family)
cùng gốc technologicalNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- US-Gulf . , , .Quan hệ giữa Mỹ và các nước vùng Vịnh đã cải thiện đáng kể kể từ khi Trump trở lại nắm quyền. Thất vọng trước việc chính quyền Biden dường như thiếu quan tâm đến các nhu cầu của họ, Ả Rập Xê Út và UAE đã tìm cách đa dạng hóa các mối quan hệ quân sự, công nghệ và kinh tế.
- .Algeria cần một cuộc cách mạng công nghệ.
- .Algeria cần phát triển công nghệ.