Dịch

technological

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc công nghệtính từOf, relating to, or involving technology, especially modern scientific technology.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. technologicalDạng gốc (base form)
  2. more technologicalSo sánh hơn (comparative)
  3. most technologicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

technological advanceTiến bộ công nghệ
technological changeSự thay đổi công nghệ
technological developmentSự phát triển công nghệ
technological innovationĐổi mới công nghệ
technological progressTiến bộ công nghệ
technological revolutionCách mạng công nghệ
technological universitydanh từLà trường đại học chuyên nghiên cứu về kỹ thuật, khoa học và công nghệ
technological singularitydanh từĐiểm kỳ dị công nghệ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • US-Gulf . , , .Quan hệ giữa Mỹ và các nước vùng Vịnh đã cải thiện đáng kể kể từ khi Trump trở lại nắm quyền. Thất vọng trước việc chính quyền Biden dường như thiếu quan tâm đến các nhu cầu của họ, Ả Rập Xê Út và UAE đã tìm cách đa dạng hóa các mối quan hệ quân sự, công nghệ và kinh tế.
  • .Algeria cần một cuộc cách mạng công nghệ.
  • .Algeria cần phát triển công nghệ.

AI