Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- chuyên môn, đặc thùtính từB2relating to a specific field or discipline
- phức tạp, nặng thuật ngữtính từB2hard to understand because of specialized jargon
- công nghệtính từB2relating to technology
- thạo công nghệtính từB2good at handling technology
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- technicalDạng gốc (base form)
- technicalsSố nhiều (plural)
- more technicalSo sánh hơn (comparative)
- most technicalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| technical analysisdanh từ | danh từ | Phân tích kỹ thuật |
| technical issue | Vấn đề kỹ thuật | |
| technical problem | Sự cố kỹ thuật | |
| technical skill | Kỹ năng chuyên môn | |
| technical supportdanh từ | danh từ | Hỗ trợ kỹ thuật |
| technical termdanh từ | danh từ | Thuật ngữ chuyên môn |
| technical improvement | Cải tiến kỹ thuật | |
| technical universitydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với technological university |
11 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 7
Thuộc kỹ thuật
- Thuộc kỹ thuật, đòi hỏi kỹ thuậtRelating to, or requiring, technique.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc technicalNguồn gốc (etymology)
technicus-al
- từ tiếng Hy Lạp cổτεχνικόςtekhnikós
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Bằng cách chấp nhận đơn kháng cáo, tòa án đang trực tiếp giải quyết nội dung của một cuộc tranh cãi mà họ phần lớn đã né tránh hồi đầu năm nay, khi họ đứng về phía Trump vì các lý do kỹ thuật tố tụng liên quan đến cách các tòa án cấp dưới xử lý các khiếu nại đối với chính sách này.
- .Nó hơi phức tạp và mang tính chuyên môn.
- .Những cải tiến kĩ thuật đã giúp họ thành công.