Dịch

technical

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈtɛk.nɪ.kəl/US/ˈtɛ.nɪ.kəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. chuyên môn, đặc thùtính từB2relating to a specific field or discipline
  2. phức tạp, nặng thuật ngữtính từB2hard to understand because of specialized jargon
  3. công nghệtính từB2relating to technology
  4. thạo công nghệtính từB2good at handling technology

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. technicalDạng gốc (base form)
  2. technicalsSố nhiều (plural)
  3. more technicalSo sánh hơn (comparative)
  4. most technicalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

technical analysisdanh từPhân tích kỹ thuật
technical issueVấn đề kỹ thuật
technical problemSự cố kỹ thuật
technical skillKỹ năng chuyên môn
technical supportdanh từHỗ trợ kỹ thuật
technical termdanh từThuật ngữ chuyên môn
technical improvementCải tiến kỹ thuật
technical universitydanh từĐồng nghĩa với technological university

11 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 7
Thuộc kỹ thuật
  1. Thuộc kỹ thuật, đòi hỏi kỹ thuậtRelating to, or requiring, technique.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

technicus-al

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτεχνικόςtekhnikós

Ví dụ

  • , , .Bằng cách chấp nhận đơn kháng cáo, tòa án đang trực tiếp giải quyết nội dung của một cuộc tranh cãi mà họ phần lớn đã né tránh hồi đầu năm nay, khi họ đứng về phía Trump vì các lý do kỹ thuật tố tụng liên quan đến cách các tòa án cấp dưới xử lý các khiếu nại đối với chính sách này.
  • .Nó hơi phức tạp và mang tính chuyên môn.
  • .Những cải tiến kĩ thuật đã giúp họ thành công.

AI