technologic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Công nghệ họctính từtechnological
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| technological change | Sự thay đổi công nghệ | |
| technological advance | Tiến bộ công nghệ | |
| technological advancesdanh từ | danh từ | Tiến bộ công nghệ, phát triển công nghệ |
| technological progress | Tiến bộ công nghệ | |
| technological innovator | Nhà đổi mới công nghệ | |
| technological innovation | Đổi mới công nghệ | |
| technological revolution | Cách mạng công nghệ | |
| technological universitydanh từ | danh từ | Là trường đại học chuyên nghiên cứu về kỹ thuật, khoa học và công nghệ |
Họ từ (word family)
cùng gốc technologicVí dụ
- quá trình kỹ thuật