Dịch

techno-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật, công nghệtiền tốRelating to technology.

Cụm từ (phrase)

neo-techno-nationalismdanh từChủ nghĩa dân tộc công nghệ cũng ủng hộ các cam kết quốc tế và hợp tác với các đối tác nước ngoài
techno-savvytính từĐồng nghĩa với tech-savvy
techno-erotictính từVề sự liên kết của công nghệ máy tính với khiêu dâm
techno-utopiantính từ, danh từTin rằng tiến bộ công nghệ sẽ tạo ra một điều không tưởng
techno-eugenicsdanh từHệ tư tưởng ủng hộ việc sử dụng công nghệ sinh sản và di truyền để nâng cao đặc tính và năng lực của con người
techno-futurismdanh từNiềm tin và việc theo đuổi các giải pháp công nghệ mới và mang tính suy đoán để giải quyết các vấn đề cũng như để mở rộng hoặc cải thiện cuộc sống
techno-futuristdanh từ, tính từNgười đề xướng chủ nghĩa tương lai công nghệ
techno-optimismdanh từLạc quan về tiềm năng của công nghệ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτεχνο-“skill”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI