Nghĩa chính
- Kỹ thuật, công nghệtiền tốRelating to technology.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| neo-techno-nationalismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa dân tộc công nghệ cũng ủng hộ các cam kết quốc tế và hợp tác với các đối tác nước ngoài |
| techno-savvytính từ | tính từ | Đồng nghĩa với tech-savvy |
| techno-erotictính từ | tính từ | Về sự liên kết của công nghệ máy tính với khiêu dâm |
| techno-utopiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Tin rằng tiến bộ công nghệ sẽ tạo ra một điều không tưởng |
| techno-eugenicsdanh từ | danh từ | Hệ tư tưởng ủng hộ việc sử dụng công nghệ sinh sản và di truyền để nâng cao đặc tính và năng lực của con người |
| techno-futurismdanh từ | danh từ | Niềm tin và việc theo đuổi các giải pháp công nghệ mới và mang tính suy đoán để giải quyết các vấn đề cũng như để mở rộng hoặc cải thiện cuộc sống |
| techno-futuristdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đề xướng chủ nghĩa tương lai công nghệ |
| techno-optimismdanh từ | danh từ | Lạc quan về tiềm năng của công nghệ |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổτεχνο-“skill”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha