Dịch

techno-utopian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tin rằng tiến bộ công nghệ sẽ tạo ra một điều không tưởngtính từBelieving that technological advances will create a utopia.
  2. Người có niềm tin vào công nghệ không tưởngdanh từA person of techno-utopian beliefs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. techno-utopianDạng gốc (base form)
  2. techno-utopiansSố nhiều (plural)
  3. more techno-utopianSo sánh hơn (comparative)
  4. most techno-utopianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

techno-utopianismdanh từNiềm tin rằng một điều không tưởng có thể đạt được nhờ công nghệ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • 1940 19 , 129 .
  • commodity-form, .

AI