Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chạy buồm, đi biểntính từkhông so sánh (not comparable)Travelling by ship.
- Môn chèo thuyền buồm, việc đi thuyền buồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Motion across a body of water in a craft powered by the wind, as a sport or otherwise.
- Thuật hàng hải, kỹ năng lái thuyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Navigation; the skill needed to operate and navigate a vessel.
- Sự đi thuyềnđộng từpresent participle and gerund of sail
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sailingDạng gốc (base form)
- sailingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go sailing | Đi thuyền buồm | |
| plain sailingdanh từ | danh từ | Thuận buồm xuôi gió |
| sailing boatdanh từ | danh từ | Thuyền buồm |
| sailing club | Câu lạc bộ thuyền buồm | |
| sailing shipdanh từ | danh từ | Thuyền buồm |
| smooth sailingdanh từ | danh từ | Thuận buồm xuôi gió |
| sailing vesseldanh từ | danh từ | Chiếc thuyền hoặc một con tàu chạy bằng gió và có cánh buồm; một chiếc thuyền buồm hoặc thuyền buồm |
| sailing-icedanh từ | danh từ | Khối băng lỏng lẻo trên bề mặt đại dương; đóng gói băng qua đó một con tàu có thể đi qua |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Giờ nhổ neo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giờ nhổ neo, giờ xuất bếnThe time of departure from a port.
Ví dụ
- , , 1879, , .Nhiều tàu mới được đóng theo đơn đặt hàng của Great Eastern Railway và tần suất phục vụ tăng lên, cho đến tháng 3 năm 1879, mỗi ngày trong tuần đều có một chuyến tàu đến Rotterdam và ba chuyến mỗi tuần đến Antwerp.
- .Đi thuyền buồm rất vui.
- .Tôi đã muốn đi thuyền buồm.