Dịch

daysailing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chuyến du ngoạn bằng thuyền buồm ngắn ngủi mang lại niềm vui được thực hiện trong vòng một ngày. Nó có thể bao gồm việc tham quan, dã ngoại, thực hành các thao tác, v.vdanh từkhông đếm được (uncountable)A brief sailing excursion for pleasure conducted within a single day. It may include sightseeing, picnics, practice of maneuvers, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daysailingDạng gốc (base form)
  2. daysailingsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI