Dịch

vela

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbela/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cây nến, ngọn nếndanh từcandle
  2. Sự thức trắng, sự mất ngủdanh từwakefulness, sleeplessness
  3. Dạng của verđộng từinflection of ver:
  4. Chòm sao Thuyền Phàmdanh từ riêngVela (constellation)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. velaDạng gốc (base form)
  2. velasSố nhiều (plural)
  3. velitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a la luz de las velasDưới ánh nến
apagar la velaThổi tắt nến
barco de velaThuyền buồm
encender una velaThắp nến
izar las velasKéo buồm lên
pasar la noche en velaThức trắng đêm
en velatrạng từKhông ngủ; mất ngủ
vela mayordanh từBuồm chính

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sự canh gác
  1. Sự canh gác, sự thức canhvigil, watch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây nến

Ví dụ

  • .Ánh nến thắp sáng căn phòng.
  • .Cây nến không có bấc thì hoàn toàn không phải là nến.
  • .Có vẻ như hôm nay tôi sẽ phải thức trắng đêm.

AI