vela
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈbela/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cây nến, ngọn nếndanh từcandle
- Sự thức trắng, sự mất ngủdanh từwakefulness, sleeplessness
- Dạng của verđộng từinflection of ver:
- Chòm sao Thuyền Phàmdanh từ riêngVela (constellation)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a la luz de las velas | Dưới ánh nến | |
| apagar la vela | Thổi tắt nến | |
| barco de vela | Thuyền buồm | |
| encender una vela | Thắp nến | |
| izar las velas | Kéo buồm lên | |
| pasar la noche en vela | Thức trắng đêm | |
| en velatrạng từ | trạng từ | Không ngủ; mất ngủ |
| vela mayordanh từ | danh từ | Buồm chính |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 6
Danh từ riêng (proper noun) 1
Sự canh gác
- Sự canh gác, sự thức canhvigil, watch
Họ từ (word family)
cùng gốc velaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Ánh nến thắp sáng căn phòng.
- .Cây nến không có bấc thì hoàn toàn không phải là nến.
- .Có vẻ như hôm nay tôi sẽ phải thức trắng đêm.