Dịch

velo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbelo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mạng che mặt, khăn voandanh từveil (something hung up or spread out to hide or protect the face, or hide an object from view; usually of a diaphanous material)
  2. Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của ir kết hợp với lođộng từsecond-person singular imperative of ir combined with lo
  3. Thì hiện tại trình thuật ngôi thứ nhất số ít của velarđộng từfirst-person singular present indicative of velar
  4. Dạng biến cách của verđộng từinflection of ver:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veloDạng gốc (base form)
  2. velosSố nhiều (plural)
  3. velilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

llevar un veloĐội khăn voan
quitar el veloVạch trần
velo de la ignoranciaMàn vô minh
velo de la nocheMàn đêm
velo de noviaKhăn voan cô dâu
correr el velođộng từKhám phá
velo del paladardanh từVòm miệng mềm mại
velocidad mediaTốc độ trung bình

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít kết hợp với lo
  1. second-person singular imperative combined with lo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bồ câu là mắt của bạn qua chiếc khăn voan.
  • .Chiếc khăn voan của sự ngu dốt đang mỏng đi.
  • .Cô dâu này đang che mặt bằng một chiếc khăn voan.

AI