velo
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈbelo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Mạng che mặt, khăn voandanh từveil (something hung up or spread out to hide or protect the face, or hide an object from view; usually of a diaphanous material)
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của ir kết hợp với lođộng từsecond-person singular imperative of ir combined with lo
- Thì hiện tại trình thuật ngôi thứ nhất số ít của velarđộng từfirst-person singular present indicative of velar
- Dạng biến cách của verđộng từinflection of ver:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| llevar un velo | Đội khăn voan | |
| quitar el velo | Vạch trần | |
| velo de la ignorancia | Màn vô minh | |
| velo de la noche | Màn đêm | |
| velo de novia | Khăn voan cô dâu | |
| correr el velođộng từ | động từ | Khám phá |
| velo del paladardanh từ | danh từ | Vòm miệng mềm mại |
| velocidad media | Tốc độ trung bình |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít kết hợp với lo
- second-person singular imperative combined with lo
Họ từ (word family)
cùng gốc veloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bồ câu là mắt của bạn qua chiếc khăn voan.
- .Chiếc khăn voan của sự ngu dốt đang mỏng đi.
- .Cô dâu này đang che mặt bằng một chiếc khăn voan.