Dịch

veil

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Mạng che mặt; khăn trùm đầudanh từSomething hung up or spread out to hide or protect the face, or hide an object from view; usually of gauze, crepe, or similar diaphanous material.
  2. Màn, lớp che phủdanh từAnything that partially obscures a clear view.
  3. Vỏ bọc, bình phong, mặt nạdanh từA cover; disguise; a mask; a pretense.
  4. Trùm mạng, che khănđộng từngoại động từ (transitive)To dress in, or decorate with, a veil.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. veilNguyên thể (infinitive)
  2. veilsSố nhiều (plural)
  3. veiledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. veilingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • veil sthche đậy cái gì

Cụm từ (phrase)

behind a veilSau tấm mạng che
bridal veilKhăn voan cô dâu
lift the veilVén màn bí mật
veil of mistMàn sương mù
veil of secrecyBức màn bí mật
wedding veilKhăn voan cưới
draw a veil overđộng từTránh thảo luận hoặc kêu gọi sự chú ý đến (điều gì đó đáng xấu hổ hoặc khó chịu)
partial veildanh từTấm màn che mang nấm từ mép mũ đến thân nấm

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Khăn phủ
  1. Khăn phủ, màng bọcA covering for a person or thing; as, a caul (especially over the head)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Che giấu

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiveil
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandieveil“sail, veil, shroud”
  3. từ tiếng Latinhvēlum“cloth, covering”

Cùng gốc (doublet)velumvoile

Ví dụ

  • .Bức màn trong đền thờ đã bị xé làm đôi.
  • Akerhus , , .Phía trên màn khói phủ quanh thị trấn, pháo đài Akershus hiện lên với những ngọn tháp nổi bật trên mặt vịnh hẹp phẳng lặng như gương, xa hơn là mũi Nœs lấp ló như một bóng đen.
  • " " , .Beckett than phiền rằng "trong rừng biểu tượng" không bao giờ có sự yên ắng, và ông khao khát xuyên qua bức màn ngôn ngữ để chạm tới cõi tĩnh lặng.

AI