Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Mạng che mặt; khăn trùm đầudanh từSomething hung up or spread out to hide or protect the face, or hide an object from view; usually of gauze, crepe, or similar diaphanous material.
- Màn, lớp che phủdanh từAnything that partially obscures a clear view.
- Vỏ bọc, bình phong, mặt nạdanh từA cover; disguise; a mask; a pretense.
- Trùm mạng, che khănđộng từngoại động từ (transitive)To dress in, or decorate with, a veil.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- veil sthche đậy cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behind a veil | Sau tấm mạng che | |
| bridal veil | Khăn voan cô dâu | |
| lift the veil | Vén màn bí mật | |
| veil of mist | Màn sương mù | |
| veil of secrecy | Bức màn bí mật | |
| wedding veil | Khăn voan cưới | |
| draw a veil overđộng từ | động từ | Tránh thảo luận hoặc kêu gọi sự chú ý đến (điều gì đó đáng xấu hổ hoặc khó chịu) |
| partial veildanh từ | danh từ | Tấm màn che mang nấm từ mép mũ đến thân nấm |
8 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 1
Khăn phủ
- Khăn phủ, màng bọcA covering for a person or thing; as, a caul (especially over the head)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Che giấu
Họ từ (word family)
cùng gốc veilNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bức màn trong đền thờ đã bị xé làm đôi.
- Akerhus , , .Phía trên màn khói phủ quanh thị trấn, pháo đài Akershus hiện lên với những ngọn tháp nổi bật trên mặt vịnh hẹp phẳng lặng như gương, xa hơn là mũi Nœs lấp ló như một bóng đen.
- " " , .Beckett than phiền rằng "trong rừng biểu tượng" không bao giờ có sự yên ắng, và ông khao khát xuyên qua bức màn ngôn ngữ để chạm tới cõi tĩnh lặng.