Dịch

velum

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Vòm miệng mềm mạidanh từThe soft palate.
  2. Màng mỏng bao phủ một phần cụm bào tử gần gốc lá ở cây quillwort và họ hàng đã tuyệt chủng của chúngdanh từA thin membrane partially covering the cluster of sporangia near the leaf base in quillworts and their extinct relatives.
  3. Màng giống như tấm màn che của nấm chưa trưởng thành kéo dài từ mép mũ đến thân và bị rách do sự phát triển, để lộ mangdanh từA veil-like membrane of immature mushrooms extending from the margin of the cap to the stem and is torn by growth, to reveal the gills.
  4. Cơ quan vận động và kiếm ăn có chứa lông mao được tìm thấy ở giai đoạn ấu trùng của động vật hai mảnh vỏdanh từA locomotory and feeding organ provided with cilia found in the larval stage of bivalves.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. velumDạng gốc (base form)
  2. vela (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. velumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Màng hình khuyên
  1. Màng hình khuyên, thường bao quanh một khoang, đặc biệt ở một số động vật thân mềm, medusae và các động vật không xương sống khácAn annular membrane, typically bordering a cavity, especially in certain molluscs, medusae, and other invertebrates.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvēlum“a cloth, covering, awning, curtain, veil”

Cùng gốc (doublet)veil

Ngôn ngữ khác

AI