Dịch

velar

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈviːlə/US/ˈviːlɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khớp nối ở vòm miệng mềm hoặc vòm miệng mềmtính từArticulated at the velum or soft palate.
  2. Đề cập đến một tấm màn che hoặc velumtính từReferring to a veil or velum.
  3. Âm vòm mềmdanh từA sound articulated at the soft palate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. velarDạng gốc (base form)
  2. velarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

velar nasaldanh từPhụ âm mũi được phát âm, giống như âm "ng" trong "hát" trong tiếng Anh, được biểu thị bằng ŋ trong bảng chữ cái phiên âm IPA
velar pinchdanh từSự "nhúm" xảy ra giữa dạng nguyên âm thứ hai và thứ ba ngay trước và sau âm vòm dừng lại

Nguồn gốc (etymology)

velum-ar

  1. mượn từ tiếng Latinhvēlāris

AI