Dịch

velar nasal

danh từ (noun)
UK/ˈviːlə ˈneɪ.zəl/

Nghĩa chính

  1. Phụ âm mũi được phát âm, giống như âm "ng" trong "hát" trong tiếng Anh, được biểu thị bằng ŋ trong bảng chữ cái phiên âm IPAdanh từA nasal consonant voiced, as the sound of "ng" in English "sing", represented with ŋ in the IPA phonetic alphabet.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. velar nasalDạng gốc (base form)
  2. velar nasalsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • מעשׂה "," "," "," .

AI