Dịch

nasal

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Thuộc về mũitính từOf or pertaining to the nose or to the nasion.
  2. Âm mũi, thuộc âm mũitính từHaving a sound imparted by means of the nose; and specifically, made by lowering the soft palate, in some cases with closure of the oral passage, the voice thus issuing (wholly or partially) through the nose, as in the consonants m, n, ng.
  3. Nghẹt mũi, giọng mũitính từCharacterized by resonance in the nasal passage.
  4. Dạng rút gọn của nasal consonantdanh từEllipsis of nasal consonant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nasalDạng gốc (base form)
  2. nasalsSố nhiều (plural)
  3. more nasalSo sánh hơn (comparative)
  4. most nasalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

nasal cavitydanh từKhoang mũi
nasal congestiondanh từNgạt mũi, nghẹt mũi, tắc mũi
nasal passageĐường mũi
nasal spraydanh từThuốc xịt mũi
nasal voiceGiọng mũi
post-nasal dripdanh từSự tích tụ quá nhiều chất nhầy do xoang tạo ra trong cổ họng hoặc phía sau mũi
nasal bonedanh từMột trong hai xương sọ của động vật có xương sống phía trên loài cá nằm phía trước xương trán và ở người có hình dạng thuôn dài, tạo thành do điểm nối của chúng với sống mũi và che một phần khoang mũi
nasal cycledanh từSự luân phiên định kỳ trong việc sử dụng lỗ mũi trái hoặc lỗ mũi phải để thở tích cực hơn, xảy ra ở người, gây ra bởi sự sưng tấy định kỳ của xoang mũi ở một bên mũi và sự đảo ngược của nó

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Chói gắt
  1. Chói gắt, the théSharp, penetrating.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chói gắt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạināsālis

Cùng gốc (doublet)nasalis

Ví dụ

  • " ?" ."Cậu có chắc là mình ổn không?", cô nói bằng chất giọng Úc hơi nghẹt mũi.
  • Rorge .Rorge đã đội một chiếc mũ sắt hở mặt màu đen có thanh che mũi bằng sắt bản rộng khiến người ta khó nhận ra rằng gã không có mũi.
  • âm mũi

AI