Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- cánh buồm, buồmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large piece of fabric attached to a boat to use wind power for propulsion.
- đi thuyền buồm, lái thuyềnđộng từB1To travel on water in a boat, especially a sailboat.
- ra khơi, nhổ neođộng từB1nội động từ (intransitive)To begin a voyage or start a journey by sea.
- chuyến đi thuyền, chuyến du ngoạndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trip in a boat, especially a sailboat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sail sthđi thuyền trên cái gìto sail the Atlanticđi thuyền vượt Đại Tây Dương
- sail for sthđi tàu đến gìHe sailed for the West Indies from Portsmouth.Ông ấy đi tàu đến Tây Ấn từ Portsmouth.
- under sailbuồm no gióa ship under sailmột con tàu no gió
Cụm động từ (phrasal verb)
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Tháp chỉ huy tàu ngầm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conning tower of a submarine.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tower-like structure found on the dorsal (topside) surface of submarines.
Ví dụ
- .Chúng ta hãy đi dạo một chuyến bằng thuyền buồm đi.
- : .Hạ buồm xuống: bão sắp đến rồi.
- , , ocean-plains Arthur’s , , .Hỡi con tàu đẹp đẽ, từ bờ cõi nước Ý / Lướt đi trên đại dương phẳng lặng / Mang theo hài cốt người bạn Arthur yêu dấu của tôi / Hãy dang rộng đôi cánh buồm và đưa chàng sang đây.
Họ từ (word family)
cùng gốc sailNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisaile
- từ tiếng Anh cổseġl
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*segl
động từ
- từ tiếng Anh trung đạisailen
- từ tiếng Anh cổseġlan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*siglijan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- saledễ nhầmCùng phát âm với sale nhưng nghĩa là “buồm” hoặc “cất buồm”.