Dịch

sail

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. cánh buồm, buồmdanh từA2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A large piece of fabric attached to a boat to use wind power for propulsion.
  2. đi thuyền buồm, lái thuyềnđộng từB1To travel on water in a boat, especially a sailboat.
  3. ra khơi, nhổ neođộng từB1nội động từ (intransitive)To begin a voyage or start a journey by sea.
  4. chuyến đi thuyền, chuyến du ngoạndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A trip in a boat, especially a sailboat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sailNguyên thể (infinitive)
  2. sailsSố nhiều (plural)
  3. sailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sail sthđi thuyền trên cái gìto sail the Atlanticđi thuyền vượt Đại Tây Dương
  • sail for sthđi tàu đến gìHe sailed for the West Indies from Portsmouth.Ông ấy đi tàu đến Tây Ấn từ Portsmouth.
  • under sailbuồm no gióa ship under sailmột con tàu no gió

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Tháp chỉ huy tàu ngầm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The conning tower of a submarine.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A tower-like structure found on the dorsal (topside) surface of submarines.

Ví dụ

  • .Chúng ta hãy đi dạo một chuyến bằng thuyền buồm đi.
  • : .Hạ buồm xuống: bão sắp đến rồi.
  • , , ⁠ ocean-plains ⁠ Arthur’s , , .Hỡi con tàu đẹp đẽ, từ bờ cõi nước Ý / Lướt đi trên đại dương phẳng lặng / Mang theo hài cốt người bạn Arthur yêu dấu của tôi / Hãy dang rộng đôi cánh buồm và đưa chàng sang đây.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cánh cối xay gió
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisaile
  2. từ tiếng Anh cổseġl
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*segl
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisailen
  2. từ tiếng Anh cổseġlan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*siglijan

AI