Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thủy thủdanh từA person who sails; one whose occupation is sailing or navigating ships or other waterborne craft.
- Thủy thủ thường, thuyền viêndanh từIn particular, a member of the crew of a (civilian or military) vessel, as opposed to a captain, admiral, etc.; a mariner; a common seaman.
- Người chơi thuyền buồmdanh từA person who sails sailing boats (as opposed to boats powered by other means) as a sport or recreation.
- Bướm lượndanh từAny of various nymphalid butterflies of the genera Neptis, Pseudoneptis and Phaedyma, having white markings on a dark base and commonly flying by gliding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sailorDạng gốc (base form)
- sailorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bad sailor | Người hay bị say sóng | |
| good sailor | Người đi biển không bị say sóng | |
| merchant sailor | Thủy thủ tàu buôn | |
| sailor suitdanh từ | danh từ | Bộ đồ thủy thủ |
| sailor hatdanh từ | danh từ | Mũ rơm có vành rộng, trước đây được các thủy thủ đội và là món đồ thời trang phổ biến ở thế kỷ 19 |
| blue sailordanh từ | danh từ | Rau diếp xoăn thông thường (Cichorium intybus) |
| sailor divedanh từ | danh từ | Cú lao đầu tiên với cơ thể thẳng và hai tay ở hai bên |
| sailor skirtdanh từ | danh từ | Chiếc váy tạo thành một phần của đồng phục thủy thủ fuku |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Mũ rơm canotier
- Mũ rơm canotier, mũ thủy thủA stiff straw hat with a flat, circular brim and a low, flat crown.
Ví dụ
- .Anh ấy là một người đi biển tài ba và đã gắn bó nhiều năm với biển cả.
- , , , , […] , , .Các thương nhân, thủy thủ thường, thuyền trưởng, hoa tiêu, […] sĩ quan hải quân từ mọi quốc gia và chính phủ của nhiều nước ở cả hai châu lục đều đặc biệt quan tâm đến vấn đề này.
- . Children's large-leaf , , . 6 64. 80, $1.00, $1.50 $2.00. , , .Mũ rơm thủy thủ. Mũ rơm lá lớn cho trẻ em, nhiều kiểu dáng mới, chất liệu rơm nhẵn hoặc thô. Kích cỡ từ 6 đến 64. Giá 80 xu, 1 đô la, 1,50 đô la và 2,00 đô la. Mũ rơm Milan kiểu mới bản lớn, kèm dải ruy băng trắng hoặc kem.