Dịch

Neptunian

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/nɛpˈtjuː.nɪ.ən/nguồnUS/nɛpˈt(j)u.ni.ən/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Liên quan đến Neptune, vị thần nước ngọt và biển của La Mã, đối trọng của vị thần Hy Lạp Poseidontính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Neptune, the Roman god of fresh water and the sea, the counterpart of the Greek god Poseidon.
  2. Được hình thành do tác dụng của nướctính từkhông so sánh (not comparable)Formed by the action of water.
  3. Của, liên quan đến hoặc ủng hộ thuyết Sao Hải Vương (“một lý thuyết mất uy tín cho rằng đá được hình thành từ sự kết tinh của các khoáng chất trong các đại dương sơ khai trên Trái đất”)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or supporting Neptunism (“a discredited theory that rocks were formed from the crystallisation of minerals in the early Earth's oceans”).
  4. Người đề xướng thuyết Hải Vương tinhdanh từA proponent of Neptunism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NeptunianDạng gốc (base form)
  2. NeptuniansSố nhiều (plural)
  3. neptuniansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cis-Neptuniantính từLiên quan đến một thiên thể được tìm thấy trong quỹ đạo của Sao Hải Vương
trans-Neptuniantính từNằm ngoài quỹ đạo của hành tinh Sao Hải Vương (đặc biệt là đối với các hành tinh)
Neptunian planetdanh từĐồng nghĩa với ice giant
trans-Neptunian objectdanh từCác vật thể tự nhiên (thường là một hành tinh nhỏ (tiểu hành tinh) hoặc một hành tinh giả định) trong Hệ Mặt trời có toàn bộ hoặc hầu hết quỹ đạo của nó nằm ngoài quỹ đạo của Sao Hải Vương
neptunian dikeChưa có nghĩa
neptunian dykeChưa có nghĩa

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 3
Liên quan đến ảnh hưởng chiêm tinh của hành tinh Sao Hải Vương
  1. không so sánh (not comparable)Pertaining to the astrological influence of the planet Neptune.

Ví dụ

  • 14 . , 90% , .
  • [obsidian's] , .
  • , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ

Neptune-ian

  1. từ tiếng LatinhNeptūnius“of or pertaining to the Roman god Neptune”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*nebʰ-“to become damp, cloudy”
tính từ, danh từ

Neptune“eighth planet in the solar system”-ian

Ngôn ngữ khác

AI