Dịch

salt

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. Muốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A common substance, chemically consisting mainly of sodium chloride (NaCl), used extensively as a food ingredient, seasoning, condiment, and preservative.
  2. Thủy thủ, lính thủy giàdanh từđếm được (countable)A sailor (also old salt).
  3. Mặn, chứa muốitính từOf water: containing salt, saline.
  4. Rắc muối, nêm muối, ướp muốiđộng từngoại động từ (transitive)To add salt to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saltNguyên thể (infinitive)
  2. saltsSố nhiều (plural)
  3. saltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. saltingPhân từ I (present participle)
  5. more saltSo sánh hơn (comparative)
  6. most saltSo sánh nhất (superlative)
  7. saltestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • salt sthcho muối vào cái gì
  • salt sth (down)muối cái gì (xuống)

28 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Tính từ (adjective) 7
Động từ (verb) 9
Muối
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the compounds formed from the reaction of an acid with a base, where a positive ion replaces a hydrogen of the acid.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Muối, chuỗi ngẫu nhiênA sequence of random data added to plain text data (such as passwords or messages) prior to encryption or hashing, in order to make brute force decryption more difficult.

Ví dụ

  • .Đừng cho quá nhiều muối vào.
  • , , .Quanh cửa thường thấy từng nhóm thủy thủ già tụ tập, vừa cười đùa vừa tán gẫu.
  • .Cô ấy uống nước muối.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Muối

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisalt
  2. từ tiếng Anh cổsealt
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*salt

Cùng gốc (doublet)salsalarysalsa

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhsaltus

AI