Dịch

salad

A1TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Rau trộn dầu giấmdanh từA food made primarily of one or more raw or cold ingredients, typically vegetables, usually served with a dressing such as vinegar or mayonnaise.
  2. Xà lách trộndanh từEspecially, such a mixture whose principal base is greens, most especially lettuce.
  3. Rau sống, rau trộndanh từOne or more raw vegetables of the kind used in salads.
  4. Mớ hỗn độn, mớ tạp nhamdanh từAny varied blend or mixture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saladDạng gốc (base form)
  2. saladsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fruit saladdanh từHoa quả dầm
green saladdanh từXa lát rau xanh
salad bowldanh từTô trộn salad
salad dressingdanh từNước xốt salad
side saladdanh từĐĩa xa lát ăn kèm
tossed saladdanh từRau trộn dầu giấm
salad oildanh từCác loại dầu được sử dụng trong hoặc làm nước sốt salad
salad bardanh từLà loại buffet salad, đồ nguội

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Rau xà lách
  1. Rau xà lách, rau diếpLettuce.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisalade
  2. từ tiếng Pháp cổsalade
  3. từ tiếng Ýsalada

Ví dụ

  • , .Cho chúng tôi hai phần xa lát phô mai và hai cốc Pepsi.
  • , , , bánh mì kẹp gồm thịt, phô mai, rau sống và đồ gia vị
  • , ''.Bị người Ả Rập rồi đến người Iran khước từ khi cố hòa nhập vào cộng đồng của họ, Pakistan chỉ là một mớ hỗn tạp gồm những con người được cho là gắn kết với nhau bằng huyền thoại về 'Ummah' Hồi giáo.

AI