Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Rau trộn dầu giấmdanh từA food made primarily of one or more raw or cold ingredients, typically vegetables, usually served with a dressing such as vinegar or mayonnaise.
- Xà lách trộndanh từEspecially, such a mixture whose principal base is greens, most especially lettuce.
- Rau sống, rau trộndanh từOne or more raw vegetables of the kind used in salads.
- Mớ hỗn độn, mớ tạp nhamdanh từAny varied blend or mixture.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saladDạng gốc (base form)
- saladsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fruit saladdanh từ | danh từ | Hoa quả dầm |
| green saladdanh từ | danh từ | Xa lát rau xanh |
| salad bowldanh từ | danh từ | Tô trộn salad |
| salad dressingdanh từ | danh từ | Nước xốt salad |
| side saladdanh từ | danh từ | Đĩa xa lát ăn kèm |
| tossed saladdanh từ | danh từ | Rau trộn dầu giấm |
| salad oildanh từ | danh từ | Các loại dầu được sử dụng trong hoặc làm nước sốt salad |
| salad bardanh từ | danh từ | Là loại buffet salad, đồ nguội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Rau xà lách
- Rau xà lách, rau diếpLettuce.
Họ từ (word family)
cùng gốc saladNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisalade
- từ tiếng Pháp cổsalade
- từ tiếng Ýsalada
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cho chúng tôi hai phần xa lát phô mai và hai cốc Pepsi.
- , , , bánh mì kẹp gồm thịt, phô mai, rau sống và đồ gia vị
- , ''.Bị người Ả Rập rồi đến người Iran khước từ khi cố hòa nhập vào cộng đồng của họ, Pakistan chỉ là một mớ hỗn tạp gồm những con người được cho là gắn kết với nhau bằng huyền thoại về 'Ummah' Hồi giáo.