Dịch

salad oil

danh từ (noun)
US/ˈsæl.ɪt ˈɔl/

Nghĩa chính

  1. Các loại dầu được sử dụng trong hoặc làm nước sốt saladdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any oil used in or as a salad dressing.
  2. Dầu thực vật ăn được không phải dầu ô liu, như dầu ngô hoặc dầu mèdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An edible vegetable oil other than olive oil, as corn oil or sesame oil
  3. Loại dầu thực vật ăn được được đông lạnh để giữ ở dạng lỏng ở nhiệt độ lạnh. Nó được đặc trưng bởi hương vị nhẹ, màu sắc và cảm giác vừa miệng, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng thực phẩm công nghiệp như sản xuất sốt mayonnaise. (thường là sau năm 1962): dầu đậu nành đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) được hydro hóa một phần để sản xuất thực phẩm công nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An edible vegetable oil that is winterized so that it remains liquid at cold temperatures. It is characterized by its light flavor, color, and mouthfeel, which make it ideal for industrial food applications such as the production of mayonnaise. (after 1962, usually): partially hydrogenated refined, bleached, and deodorized (RBD) soybean oil for industrial food manufacturing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salad oilDạng gốc (base form)
  2. salad oilsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Tôi đã mua một chai dầu sa-lát.
  • , , , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI