Dịch

salary

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈsæləɹi/US/ˈsælɚi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền lươngdanh từA fixed amount of money paid to a worker, usually calculated on a monthly or annual basis, not hourly, as wages. Implies a degree of professionalism and/or autonomy.
  2. Trả lương định kỳđộng từTo pay on the basis of a period of a week or longer, especially to convert from another form of compensation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salaryNguyên thể (infinitive)
  2. salariesSố nhiều (plural)
  3. salariedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salaryingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a salary (of sth)với mức lương (của cái gì)He's on a salary of £34 000.Anh ấy có mức lương 34 000 bảng.

Cụm từ (phrase)

salary increaseTăng lương
salary negotiationĐàm phán lương
salary packageGói lương
salary scaledanh từThang lương, bảng lương
salary slipPhiếu lương
salary capdanh từGiới hạn về mức lương trả cho nhân viên của một tổ chức do chính phủ hoặc cơ quan khác áp đặt
final salarytính từMô tả một chế độ lương hưu trong đó người sử dụng lao động đồng ý cung cấp khoản thanh toán lương hưu hoặc một khoản tiền hưu trí được xác định trước dựa trên thời gian làm việc, lịch sử thu nhập và độ tuổi của nhân viên
salary sacrificedanh từQuá trình mà một phần tiền lương của nhân viên được người sử dụng lao động giữ lại để trang trải các phúc lợi như đậu xe, chăm sóc trẻ em hoặc bữa ăn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có muối
  1. Saline.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisalarie
  2. từ tiếng Anglo-Normansalarie
  3. từ tiếng Pháp cổsalaire

Ví dụ

  • .Anh ta kiếm được gấp đôi lương của tôi
  • lĩnh lương
  • , .Đây là việc thuê mướn và trả lương, không phải trả thù.

AI