Nghĩa chính
- Nhân viên, một công nhân; đặc biệt bây giờ là một công nhân cổ trắng người Nhật, làm việc nhiều giờ nhưng vẫn giữ một vị trí không đáng kể trong hệ thống phân cấp của công tydanh từAn employee, a worker; now especially a Japanese white-collar worker who works long hours yet has an insignificant position within the corporate hierarchy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- salarymanDạng gốc (base form)
- salarymen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhậtサラリーマンsararīman