Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiền công, tiền lươngdanh từAn amount of money paid to a worker for a specified quantity of work, usually calculated on an hourly basis and expressed in an amount of money per hour.
- Tiến hànhđộng từngoại động từ (transitive)To conduct or carry out (a war or other contest).
- Cho thuêđộng từngoại động từ (transitive)To adventure, or lay out, for hire or reward; to hire out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a wage/wages of sthmức lương/thu nhập (cho việc gì)wages of £600 a weekmức lương 600 bảng một tuần
- on… wagesvới mức lương…There are extra benefits for people on low wages.Có các phúc lợi thêm cho những người có mức lương thấp.
- wage sthtiến hành cái gìThe rebels have waged a guerrilla war since 2007.Các phiến quân đã tiến hành chiến tranh du kích từ năm 2007.
- wage sth against/on sb/sthtiến hành cái gì chống lại ai/cái gìHe alleged that a press campaign was being waged against him.Anh ấy tuyên bố rằng một chiến dịch báo chí đang được tiến hành chống lại anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minimum wagedanh từ | danh từ | Lương tối thiểu |
| living wagedanh từ | danh từ | Thu nhập tối thiểu cần thiết để người lao động đáp ứng nhu cầu cơ bản của họ |
| wage labourdanh từ | danh từ | Cách viết tiêu chuẩn chung của lao động làm công ăn lương |
| wage slaverydanh từ | danh từ | Các hình thức làm việc có thu nhập rất thấp hoặc phụ thuộc vào tiền lương để tồn tại |
| time wagedanh từ | danh từ | Hình thức bồi thường trong đó nhân viên được trả lương dựa trên lượng thời gian đã làm việc, bất kể khối lượng công việc được tạo ra |
| wage billdanh từ | danh từ | Tổng số tiền mà một tổ chức chi cho tiền lương |
| wage stopdanh từ | danh từ | Giới hạn về trợ cấp của tiểu bang mà một người thất nghiệp có thể nhận được, ngăn không cho những trợ cấp này vượt quá số tiền mà người đó dự kiến sẽ kiếm được nếu có việc làm |
| wage scaledanh từ | danh từ | Hệ thống trả lương cho người lao động trong đó quy định mức trả lương dựa trên các tiêu chí đã đặt ra, chẳng hạn như trình độ kỹ năng của các công việc khác nhau hoặc số năm kinh nghiệm của người lao động |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Cá cược
- ngoại động từ (transitive)To wager, bet.
Họ từ (word family)
cùng gốc wageNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiwage
- từ tiếng Anglo-Normanwage
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewage
động từ
- từ tiếng Anh trung đạiwagen“to pledge”
- từ tiếng Pháp cổ vùng Normandiewagier
- từ tiếng Pháp cổguagier
Ví dụ
- .Cô ấy có mức lương thích hợp.
- , .Cả hai đang tiến hành chiến tranh, và kẻ này chiến thắng nhờ sự hủy diệt kẻ kia.
- , / workes , .Ngươi sống trong thời đại sau này, phải cho thuê / Công việc của ngươi để lấy của cải, và đánh đổi mạng sống lấy vàng.