Dịch

earnings

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tiền kiếm đượcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Wages, money earned, income.
  2. Lợi nhuậndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Business profits.
  3. Lợi tức, lợi nhuận đầu tưdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Gains on investments; returns.

Cụm từ (phrase)

annual earningsThu nhập hàng năm
average earningsThu nhập bình quân
export earningsKim ngạch xuất khẩu
future earningsThu nhập tương lai
gross earningsTổng thu nhập
retained earningsdanh từThu nhập được giữ lại
net earningsdanh từThu nhập của một người sau khi trừ tất cả các loại thuế, phí an sinh xã hội và các khoản thanh toán bắt buộc khác; tiền lương mang về nhà
earnings beatdanh từDoanh thu hoặc thu nhập trên mỗi cổ phiếu cao hơn những gì các nhà phân tích đã dự đoán

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI