Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
wage bill
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
eɪ
dʒ
ˈ
b
ɪ
l
/
Nghĩa chính
1
Tổng số tiền mà một tổ chức chi cho tiền lương
danh từ
The total amount of money spent by an organization on wages.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wage bill
Dạng gốc
(base form)
wage bill
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Higher
preference
towards
spending
on
public
education
,
health
and
security
generally
results
in
a
larger
number
of
teachers
,
police
,
and
health
professionals
and
thus
a
more
elevated
wage
bill
.
AI
1
Tổng số tiền mà một tổ chức chi cho tiền lương
1
Tổng số tiền mà một tổ chức chi cho tiền lương
1
Tổng số tiền mà một tổ chức chi cho tiền lương