Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
wagecel
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Incel được trả lương thấp
danh từ
An incel who is paid a low salary.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
wagecel
Dạng gốc
(base form)
wagecel
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
wage
+
-cel
AI
1
Incel được trả lương thấp
1
Incel được trả lương thấp
1
Incel được trả lương thấp