Dịch

salt up

động từ (verb)
UK/ˌsɒlt ˈʌp/US/ˌsɑlt ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Muối thực phẩm làm gia vịđộng từngoại động từ (transitive)to salt food for seasoning.
  2. Được phủ muối, chẳng hạn như từ nước biển hoặc từ những con đường được xử lý bằng muốiđộng từngoại động từ (transitive)To become encrusted with salt, such as from seawater or from salt-treated roads.
  3. Trở nên mặn hơn, đặc biệt là trở nên mặn đến mức cản trở hoạt động nông nghiệpđộng từngoại động từ (transitive)to become saltier, especially to become salty enough to inhibit agriculture.
  4. Xử lý bằng muối để chuẩn bị cho tuyết rơiđộng từngoại động từ (transitive)To treat with salt in preparation for snowfall.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. salt upNguyên thể (infinitive)
  2. salts upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. salted upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. salting upPhân từ I (present participle)

AI