salter
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thợ muối, người bán muốidanh từOne who makes, sells, or applies salt.
- Cá hồi vượt nguồndanh từA trout leaving salt water to ascend a stream.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- salterDạng gốc (base form)
- saltersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Salter-Harris fracturedanh từ | danh từ | Gãy xương liên quan đến tấm đầu xương hoặc tấm tăng trưởng của xương |